HYDRO LEAFY – PHÂN BÓN RỄ CHUYÊN DÙNG THỦY CANH

Add to wishlistAdded to wishlistRemoved from wishlist 0

Tư vấn mua hàng: 0933.067.033 ]]>

0

GIẢI PHÁP ƯU VIỆT CHO NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

Thích hợp nhiều dạng canh tác NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO: Thủy canh tĩnh – Thủy canh tuần hoàn – Hệ thống tưới nhỏ giọt cây trồng trong giá thể…

Đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất sạch, an toàn

THÀNH PHẦN

DINH DƯỠNG

PART A

PART B

PHỐI HỢP – A+B (1:1)

Nts

15%

6%

10,5%

P2O5 hh

 

9%

4,5%

K2O hh

15%

26%

20,5%

Ca

12%

 

6%

Mg

 

3%

1,5%

S

 

4%

2%

Fe

 

4000 ppm

2000 ppm

Mn

 

1100 ppm

550 ppm 

B

 

400 ppm

200 ppm

Cu

 

100 ppm

50 ppm

Zn

 

400 ppm

200 ppm

Mo

 

50 ppm

25 ppm

 ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI

  • Sản phẩm không chứa Clor, Urea.

  • Không chứa kim loại nặng: Chì, Thủy ngân, Cadmium, Arsenic.

  • Dinh dưỡng tối ưu và cân bằng giúp cây sinh trưởng khỏe, chất lượng tươi, ngon.

  • Sử dụng vi lượng: Fe, Mn, Zn, Cu dạng Chelate EDTA.

  • Đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất rau sạch & an toàn.

TÍNH NĂNG TÁC DỤNG

  • Cung cấp các chất dinh dưỡng đa, trung và vi lượng cần thiết cho các loại rau ăn lá, cây cảnh.

  • Cây khỏe ít sâu bệnh hơn giúp hấp thụ các chất dinh dưỡng hiệu quả hơn.

  • Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm (mùi, vị đậm đà, bảo quản được lâu).

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Sử dụng cho nhiều loại rau ăn lá (xà lách, cải xanh, cải ngọt), rau thơm (rau quế, rau răm, …), rau rừng Gia Lai, rau quế vị, cây cảnh lá.

Cách pha dinh dưỡng:

Cách 1 (Pha trực tiếp):

Bước 1:

Chuẩn bị thùng chứa với lượng nước sạch cần pha.

b1

Bước 2:

Pha 10 gram PART A và 10 gram PART B vào mỗi 10 lít nước.

b2

Bước 3:

Khuấy đều dung dịch. Hoàn tất việc pha trộn và sẵn sàng cho việc sử dụng.

b3

Cách 2 (Pha dung dịch mẹ):

  • Cho 500 gr Part A vào mỗi 1 lít nước sạch, khuấy cho tan đều (dung dịch A).

  • Cho 500 gr Part B vào mỗi 1 lít nước sạch khác, khuấy cho tan đều (dung dịch B).

Sau đó tiến hành tiếp các bước sau:

Bước 1:

Chuẩn bị thùng chứa với lượng nước sạch cần pha.

b1

Bước 2:

Pha 20 ml dung dịch PART A và 20 ml dung dịch PART B vào mỗi 10 lít nước.

b2

Bước 3:

Khuấy đều dung dịch. Hoàn tất việc pha trộn và sẵn sàng cho việc sử dụng.

b3

Dung dịch sau khi pha được sử dụng cho các hệ thống thủy canh, bán thủy canh

Lưu ý:

¤ pH & EC

  • pH thích hợp với rau ăn lá: 6,0 – 7,0

  • EC (mM/cm): 0,6 – 1,5

Bảng EC (mM/cm) & TDS (ppm) theo nồng độ pha

10 lít

EC (mM/cm)

TDS (ppm)

4 g Part A + 4 g Part B

1,30

978

¤ Quản lý sâu bệnh:

  1. Sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, sâu xám hại lá. Sử dụng luân phiên các loại thuốc như Brightin 1.8 EC, Actimax 50 WG.

  2. Cháy lá vi khuẩn Xanthomonas campestris: Trên cây lớn hơn, vết bệnh có màu vàng, hình chữ V xuất hiện trên rìa lá với mũi nhọn hướng vào trong. Sử dụng biện pháp luân canh cây trồng, vệ sinh đồng ruộng, nhổ bỏ những cây  bị bệnh.

  3. Bệnh sương mai Peronospora parasitica – bệnh héo cây Fusarium khó phòng trừ, nhổ bỏ khi phát hiện bệnh, sử dụng cây giống và giá thể sạch và phun phòng trừ với Norshield 86.2WG, Phytocide 50WP.

Img HL 01Img HL 02Img HL 03Img HL 04Img HL 05Img HL 06Img HL 07Img HL 08Img HL 09

Tư vấn kĩ thuật: 0933.067.033

]]>